Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM Cập Nhật Liên Tục

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM Cập Nhật Liên Tục

Bạn đang tìm hiểu về điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM trong những năm: 2022, 2021, 2020. Kết quả điểm chuẩn đại học Kinh tế TP.HCM cho thấy, ở phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá kỹ năng nghề, 11 chương trình chuẩn và chương trình chất lượng cao đều có điểm chuẩn từ 900 (thang điểm 1200) trở lên.

Cụ thể điểm chuẩn trong những năm này khá chi tiết và đầy đủ được chúng tôi thống kê trong bài viết sau.

Điểm chuẩn đại học Kinh tế TPHCM 2022

Trường hợp thí sinh trúng tuyển 01 ngành ở nhiều phương thức, đại học kinh tế TPHCM xác định một phương thức trúng tuyển duy nhất theo thứ tự ưu tiên sau:
  1. Xét tuyển thẳng.
  2. THPT nước ngoài.
  3. Học sinh giỏi.
  4. Yổ hợp môn.
  5. Đánh giá năng lực.
Thí sinh được UEH thông báo trúng tuyển phải thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng Thông Tin Tuyển Sinh của Bộ Giáo Dục & Đào Tạo. Thí sinh phải đặt ưu tiên nguyện vọng cao nhất (nguyện vọng 01) là Ngành trúng tuyển vào UEH (KSA hoặc KSV) để được công nhận trúng tuyển chính thức vào UEH.

Đối với điểm chuẩn Đại học Kinh tế TpHCM năm 2022 được phân theo các hình thức khác nhau như: chương trình chất lượng cao, cử nhân tài năng, hay phân hiệu trường. Cụ thể về điểm chuẩn của Đại học Kinh tế TPHCM năm 2022 được phân luồng cụ thể trong phần dưới đây.

Điểm chuẩn ĐH kinh tế TP.HCM
Điểm chuẩn đại học Kinh tế TP.HCM
Stt Mã ngành NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Điểm trúng tuyển phương thức 3,4,5 Phương thức 6
Phương thức học sinh giỏi Phương thức tổ hợp môn Phương thức đánh giá năng lực Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 7310101 Ngành Kinh tế 62 65 900 A00, A01, D01, D07 26.50
2 7310104 Ngành Kinh tế đầu tư 53 58 870 A00, A01, D01, D07 26.00
3 7340116 Ngành Bất động sản 50 53 850 A00, A01, D01, D07 25.10
4 7340404 Ngành Quản trị nhân lực 62 62 900 A00, A01, D01, D07 26.80
5 7620114 Ngành Kinh doanh nông nghiệp 49 49 800 A00, A01, D01, D07 25.80
6 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 58 58 860 A00, A01, D01, D07 26.20
7 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế 71 73 930 A00, A01, D01, D07 27.00
8 7510605 Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 80 81 950 A00, A01, D01, D07 27.70
9 7340121 Ngành Kinh doanh thương mại 63 66 900 A00, A01, D01, D07 26.70
10 7340115 Ngành Marketing 71 72 940 A00, A01, D01, D07 27.50
11 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng 52 58 845 A00, A01, D01, D07 26.10
12 7340204 Ngành Bảo hiểm 47 47 800 A00, A01, D01, D07 24.80
13 7340206 Ngành Tài chính Quốc tế 66 69 920 A00, A01, D01, D07 26.90
14 7340301 Ngành Kế toán 51 54 830 A00, A01, D01, D07 25.80
15 7340301_01 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus 58 58 830 A00, A01, D01, D07 23.10
16 7340302 Ngành Kiểm toán 58 58 890 A00, A01, D01, D07 27.80
17 7810103 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 51 51 820 A00, A01, D01, D07 25.20
18 7810201 Ngành Quản trị khách sạn 51 52 820 A00, A01, D01, D07 25.40
19 7310108 Ngành Toán kinh tế 47 47 800 A00, A01, D01, D07, Toán hệ số 2 25.80
20 7310107 Ngành Thống kê kinh tế 51 54 830 A00, A01, D01, D07, Toán hệ số 2 26.00
21 7340405 Ngành Hệ thống thông tin quản lý 51 54 880 A00, A01, D01, D07, Toán hệ số 2 27.10
22 7340122 Ngành Thương mại điện tử 63 68 940 A00, A01, D01, D07, Toán hệ số 2 27.40
23 7480109 Ngành Khoa học dữ liệu 63 67 920 A00, A01, D01, D07, Toán hệ số 2 26.50
24 7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm 58 62 900 D01, D96, A00, A01, 26.30
25 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 58 58 850  D01, D96 26.10
26 7380107 Ngành Luật kinh tế 52 54 860 D01, D96, Tiếng Anh hệ số 2 26.00
27 7380101 Ngành Luật 58 58 880 A00, A01, D01, D96 25.80
28 7340403 Ngành Quản lý công 47 47 800 A00, A01, D01, D07 24.90
29 7580104 Ngành Kiến trúc đô thị 48 48 800 A00, A01, D01, V00 24.50
30 7489001 Ngành Công nghệ và đổi mới sáng tạo 46 46 830 A00, A01, D01, D07 26.20
31 7320106 Ngành Công nghệ truyền thông 70 71 910 A00, A01, D01, V00 27.60
32 7340129_td Ngành Quản trị bệnh viện 47 47 850 A00, A01, D01, D07 23.60

Chương trình Cử nhân tài năng

Stt Mã chương trình Chương trình Điểm trúng tuyển Phương thức 6
PT 2 PT 3 Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 7340101_ISB Chương trình Cử nhân tài năng 72 72 A00, A01, D01, D07 27.50

> Xem thêm thông tin về trường Đại học kinh tế TP.HCM

Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Kinh Tế TPHCM 2022

Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Stt Mã ngành NGÀNH Điểm trúng tuyển Phương thức điểm thi THPT
PT học sinh giỏi PT tổ hợp môn PT đánh giá năng lực Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 48 39 600 A00, A01, D01, V00 17
2 7340301 Ngành Kế toán 48 39 550 A00, A01, D01, V00 17
3 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng 48 39 600 A00, A01, D01, V00 17
4 7510605 Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 48 39 550 A00, A01, D01, V00 17
5 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế 48 39 600 A00, A01, D01, V00 17
6 7340115 Ngành Marketing 48 39 600 A00, A01, D01, V00 17
7 7340122 Ngành Thương mại điện tử 48 37 550 A00, A01, D01, V00, Toán hệ số 2 17
8 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 48 37 600 A00, A01, D01, V00, Tiếng Anh hệ số 2 17
9 7810103 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 48 37 600 A00, A01, D01, V00 16
10 7380107 Ngành Luật kinh tế 48 37 550 A00, A01, D01, V00 16
11 7620114 Ngành Kinh doanh nông nghiệp 48 37 500 A00, A01, D01, V00 16

Điểm chuẩn đại học Kinh tế TPHCM 2021

Đối với năm 2021 trường Đại học Kinh tế TPHCM cũng có điểm chuẩn dựa và các chương trình khác nhau như: chương trình chất lượng cao, chương trình cử nhân tài năng, phân hiệu trường. Cụ thể các điểm chuẩn trong phần dưới đây:

Chương trình Chuẩn, chương trình Chất lượng cao

Stt Ngành Điểm trúng tuyển
PT học sinh Giỏi PT tổ hợp môn PT đánh giá năng lực
1 7310101 Ngành Kinh tế 62 67 940
2 7310104 Ngành Kinh tế đầu tư 53 56 900
3 7340116 Ngành Bất động sản 52 55 880
4 7340404 Ngành Quản trị nhân lực 67 69 950
5 7620114 Ngành Kinh doanh nông nghiệp 48 48 750
6 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 64 66 925
7 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế 76 78 980
8 7510605 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 85 86 1000
9 7340121 Ngành Kinh doanh thương mại 67 70 950
10 7340115 Ngành Marketing 75 77 970
11 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng 55 61 895
12 7340204 Ngành Bảo hiểm 50 52 830
13 7340206 Ngành Tài chính quốc tế 71 72 950
14 7340301 Ngành Kế toán 52 56 870
15 7340302 Ngành Kiểm toán 64 66 940
16 7810103 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 55 57 870
17 7810201 Ngành Quản trị khách sạn 60 63 885
18 7310108 Ngành Toán kinh tế 52 56 870
19 7310107 Ngành Thống kê kinh tế 50 54 840
20 7340405 Ngành Hệ thống thông tin quản lý 56 60 910
21 7340122 Ngành Thương mại điện tử 69 71 970
22 7480109 Ngành Khoa học dữ liệu 65 67 920
23 7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm 63 67 950
24 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 67 67 920
25 7380107 Ngành Luật kinh tế 62 64 920
26 7380101 Ngành Luật 62 64 930
27 7340403 Ngành Quản lý công 51 55 840
28 7580104 Ngành Kiến trúc đô thị 48 48 800
29 7720802 Ngành Quản lý bệnh viện 51 56 880

Chương trình Cử nhân tài năng

Stt Ngành Điểm trúng tuyển
PT học sinh Giỏi PT tổ hợp môn
1 7340101_01 Ngành Quản trị kinh doanh 65 65
2 7340120_01 Ngành Kinh doanh quốc tế 70 70
3 7340115_01 Ngành Marketing 70 70
4 7340201_01 Ngành Tài chính – Ngân hàng 65 65
5 7340301_01 Ngành Kế toán 65 65

Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Stt Ngành Điểm trúng tuyển
PT học sinh Giỏi PT tổ hợp môn PT đánh giá năng lực
1 7620114 Ngành Kinh doanh nông nghiệp 47 37 505
2 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 47 38.5 600
3 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế 47 37.5 600
4 7340115 Ngành Marketing 47 37.5 600
5 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng 47 37.5 600
6 7340301 Ngành Kế toán 47 38.5 580
7 7340122 Ngành Thương mại điện tử 47 37 505
8 7380107 Ngành Luật kinh tế 47 37 505
9 7810103 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 47 37 600
10 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 47 37 600

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01;D96 17 Phân hiệu Vĩnh Long
2 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh A00;A01;D01;D07 17 Phân hiệu Vĩnh Long
3 7340115 Ngành Marketing A00;A01;D01;D07 17 Phân hiệu Vĩnh Long
4 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế A00;A01;D01;D07 17 Phân hiệu Vĩnh Long
5 7340122 Ngành Thương mại điện tử A00;A01;D01;D07 17 Phân hiệu Vĩnh Long
6 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng A00;A01;D01;D07 17 Phân hiệu Vĩnh Long
7 7340301 Ngành Kế toán A00;A01;D01;D07 17 Phân hiệu Vĩnh Long
8 7380107 Ngành Luật kinh tế A00;A01;D01;D96 16 Phân hiệu Vĩnh Long
9 7620114 Ngành Kinh doanh nông nghiệp A00;A01;D01;D07 16 Phân hiệu Vĩnh Long
10 7810103 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00;A01;D01;D07 16 Phân hiệu Vĩnh Long
11 7310101 Ngành Kinh tế A00;A01;D01;D07 26.3 TPHCM
12 7310104 Ngành Kinh tế đầu tư A00;A01;D01;D07 25.4 TPHCM
13 7340116 Ngành Bất động sản A00;A01;D01;D07 24.2 TPHCM
14 7340404 Ngành Quản trị nhân lực A00;A01;D01;D07 26.6 TPHCM
15 7620114 Ngành Kinh doanh nông nghiệp A00;A01;D01;D07 22 TPHCM
16 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh A00;A01;D01;D07 26.2 TPHCM
17 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế A00;A01;D01;D07 27 TPHCM
18 7510605 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00;A01;D01;D07 27.4 TPHCM
19 7340121 Ngành Kinh doanh thương mại A00;A01;D01;D07 27 TPHCM
20 7340115 Ngành Marketing A00;A01;D01;D07 27.5 TPHCM
21 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng A00;A01;D01;D07 25.9 TPHCM
22 7340204 Ngành Bảo hiểm A00;A01;D01;D07 25 TPHCM
23 7340206 Ngành Tài chính quốc tế A00;A01;D01;D07 26.8 TPHCM
24 7340301 Ngành Kế toán A00;A01;D01;D07 25.4 TPHCM
25 7340302 Ngành Kiểm toán A00;A01;D01;D07 26.1 TPHCM
26 7810103 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00;A01;D01;D07 24 TPHCM
27 7810201 Ngành Quản trị khách sạn A00;A01;D01;D07 25.3 TPHCM
28 7310108 Ngành Toán kinh tế A00;A01;D01;D07 25.2 TPHCM
29 7310107 Ngành Thống kê kinh tế A00;A01;D01;D07 25.9 TPHCM
30 7340405 Ngành Hệ thống thông tin quản lý A00;A01;D01;D07 26.2 TPHCM
31 7340122 Ngành Thương mại điện tử A00;A01;D01;D07 26.9 TPHCM
32 7480109 Ngành Khoa học dữ liệu A00;A01;D01;D07 26 TPHCM
33 7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm A00;A01;D01;D07 26.2 TPHCM
34 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01;D96 27 TPHCM
35 7380107 Ngành Luật kinh tế A00;A01;D01;D96 25.8 TPHCM
36 7380101 Ngành Luật A00;A01;D01;D96 25.8 TPHCM
37 7340403 Ngành Quản lý công A00;A01;D01;D07 25 TPHCM
38 7580104 Ngành Kiến trúc đô thị A00;A01;D01;V00 22.8 TPHCM
39 7720802 Ngành Quản lý bệnh viện A00;A01;D01;D07 24.2 TPHCM
40 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh A00;A01;D01;D07 27 ISB – Chương trình cứ nhân tài năng
41 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế A00;A01;D01;D07 27.5 ISB – Chương trình cứ nhân tài năng
42 7340115 Ngành Marketing A00;A01;D01;D07 27.4 ISB – Chương trình cứ nhân tài năng
43 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng A00;A01;D01;D07 25.3 ISB – Chương trình cứ nhân tài năng
44 7340301 Ngành Kế toán A00;A01;D01;D07 22 ISB – Chương trình cứ nhân tài năng

Điểm chuẩn đại học Kinh tế TPHCM 2020

Đối với điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM năm 2020 được phân chia thành các chương trình như: Chương trình chất lượng cao, cử nhân tài năng, phân hiệu Vĩnh Long. Cụ thể về các điểm chuẩn của trường đại học Kinh tế TPHCM trong năm này như sau:

Chương trình Chuẩn, chương trình Chất lượng cao

Stt Mã ngành NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Điểm trúng tuyển
PT học sinh giỏi PT tổ hợp môn
1 7310101 Ngành Kinh tế 47 56
2 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 48 59
3 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế 64 69
4 7510605 Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 73 75
5 7340121 Ngành Kinh doanh thương mại 54 60
6 7340115 Ngành Marketing 59 65
7 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng 45 53
8 7340204 Ngành Bảo hiểm 43 45
9 7340206 Ngành Tài chính Quốc tế 60 61
10 7340301 Ngành Kế toán 44 53
11 7810103 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 48 54
12 7810201 Ngành Quản trị khách sạn 48 56
13 7310108 Ngành Toán kinh tế 42 45
14 7310107 Ngành Thống kê kinh tế 43 45
15 7340405 Ngành Hệ thống thông tin quản lý 46 55
16 7480109 Ngành Khoa học dữ liệu 52 56
17 7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm 52 58
18 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 51 57
19 7380101 Ngành Luật 45 55
20 7340403 Ngành Quản lý công 43 47
21 7340129_td Ngành Quản trị bệnh viện 43 52

Chương trình Cử nhân tài năng

Stt Mã chương trình Chương trình Điểm trúng tuyển
PT học sinh giỏi PT tổ hợp môn
1 7340101_ISB Chương trình Cử nhân tài năng 50 50

 

> Tham khảo điểm chuẩn các trường

Điểm Chuẩn Đại Học Hoa Sen Các Năm Gần Nhất

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Các Năm

Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Stt Mã ngành NGÀNH Điểm trúng tuyển
PT học sinh giỏi PT tổ hợp môn
1 7310101_01 Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp (Ngành kinh tế) 41.5 32.5
2 7340101_03 Quản trị (Ngành Quản trị kinh doanh) 41.5 36.5
3 7340120_01 Ngành Kinh doanh quốc tế 41.5 33
4 7340201_01 Ngân hàng (Ngành Tài chính – Ngân hàng) 41.5 32.5
5 7340301_01 Kế toán doanh nghiệp (Ngành Kế toán) 41.5 32.5
6 7340405_01 Thương mại điện tử (Ngành Hệ thống thông tin quản lý) 41.5 32.5

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

STT Mã đăng ký

xét tuyển

Ngành/Chuyên ngành Tổ hợp

xét tuyển

Điểm chuẩn
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh (*) D01, D96 25.80
2 7310101 Ngành Kinh tế A00, A01, D01, D07 26.20
3 7310107 Ngành Thống kê kinh tế (*) A00, A01, D01, D07 25.20
4 7310108 Ngành Toán kinh tế  (*) A00, A01, D01, D07 25.20
5 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 26.40
6 7340101_01 Chuyên ngành Quản trị bệnh viện A00, A01, D01, D07 24.20
7 7340101_02 Chương trình Cử nhân tài năng A00, A01, D01, D07 26.00
8 7340115 Ngành Marketing A00, A01, D01, D07 27.50
9 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 27.50
10 7340121 Ngành Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07 27.10
11 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 25.80
12 7340204 Ngành Bảo hiểm A00, A01, D01, D07 22.00
13 7340206 Ngành Tài chính quốc tế A00, A01, D01, D07 26.70
14 7340301 Ngành Kế toán A00, A01, D01, D07 25.80
15 7340403 Ngành Quản lý công A00, A01, D01, D07 24.30
16 7340405 Ngành Hệ thống thông tin quản lý (*) A00, A01, D01, D07 26.30
17 7380101 Ngành Luật A00, A01, D01, D96 24.90
18 7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm (*) A00, A01, D01, D07 25.80
19 7480109 Ngành Khoa học dữ liệu (*) A00, A01, D01, D07 24.80
20 7510605 Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 27.60
21 7810103 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 25.40
22 7810201 Ngành Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07 25.80

– Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV): với 06 ngành/chuyên ngành.

TT Mã ĐK xét tuyển Chuyên ngành Tổ hợp

xét tuyển

Điểm chuẩn
1 7310101_01 – Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp

(Ngành Kinh tế)

A00, A01, D01, D07 16.00
2 7340101_03 – Quản trị

(Ngành Quản trị kinh doanh)

A00, A01, D01, D07 16.00
3 7340120_01 Ngành Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 16.00
4 7340201_01 – Ngân hàng

(Ngành Tài chính – Ngân hàng)

A00, A01, D01, D07 16.00
5 7340301_01 – Kế toán doanh nghiệp

(Ngành Kế toán)

A00, A01, D01, D07 16.00
6 7340405_01 – Thương mại điện tử (*)

(Ngành Hệ thống thông tin quản lý)

A00, A01, D01, D07 16.00

Cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường đại học Kinh tế TPHCM

Trong quá trình tư vấn xét tuyển cũng như nhận hồ sơ xét tuyển học bạ THPT đợt 1, UEF nhận thấy vẫn còn một số thí sinh nhầm lẫn trong cách tính điểm của phương thức xét tuyển học bạ 3 học kỳ.

Nhằm giúp thí sinh xác định chính xác điểm xét tuyển từ học bạ để đảm bảo điều kiện xét tuyển, Nhà trường hướng dẫn các bạn công thức tính điểm xét tuyển 3 học kỳ tại UEF.

Để xét học bạ theo điểm trung bình 3 học kỳ, cách tính điểm như sau:

Điểm xét tuyển = điểm trung bình học kỳ 1 lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 2 lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12

Thí sinh cần lưu ý, đây là điểm trung bình chung các môn trong từng học kỳ, không phải điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp như khi xét tuyển học bạ 12. Sau khi tính tổng điểm, thí sinh đăng ký Điểm xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên mới được đăng ký xét tuyển theo phương thức này.

Qua những thông tin cơ bản nhất trên đây, bạn hoàn toàn nắm rõ về điểm chuẩn trường đại học Kinh tế TPHCM trong 3 năm: 2020, 2021, 2022. Những điều chia sẻ này đã mang đến cho bạn những trải nghiệm tuyệt đỉnh nhất. Ngoài ra, bạn còn điểm gì đang vướng mắc khác, hãy liên hệ ngay đến chúng tôi sẽ được tư vấn cụ thể.

Chat Facebook
Chát Ngay