Điểm Chuẩn Đại Học Văn Lang Các Năm Gần Nhất

Điểm Chuẩn Đại Học Văn Lang Các Năm Gần Nhất

Điểm chuẩn đại học Văn Lang của năm 2022 được xét tuyển sinh sớm áp dụng theo phương thức xét học bạ.

Cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường đại học Văn Lang 2022

Điểm chuẩn đại học Văn Lang 2022
Cập nhật điểm chuẩn đại học Văn Lang 2022

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Ví dụ: xét tổ hợp A00 (Toán – Lý – Hóa), với phương thức xét điểm học tập lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12. Thí sinh tính điểm như sau:

  • Điểm môn Toán = (Điểm trung bình môn Toán cả năm lớp 11 + Điểm trung bình môn Toán HK1 lớp 12) : 2
  • Điểm môn Lý = (Điểm trung bình môn Lý cả năm lớp 11 + Điểm trung bình môn Lý HK1 lớp 12) : 2
  • Điểm môn Hóa = (Điểm trung bình môn Hóa cả năm lớp 11 + Điểm trung bình môn Hóa HK1 lớp 12) : 2

Điểm chuẩn đại học Văn Lang 2022

Điểm sàn Đại học Văn Lang 2022

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Văn Lang công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký tuyển sinh theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 cho 61 ngành đào tạo bậc Đại học, hệ chính quy, theo đúng lộ trình tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển cho 61 ngành đại học của Trường Đại học Văn Lang dao động từ 16.00 đến 23.00 điểm (theo thang điểm 30.00).

Điểm sàn đại học Hoa sen

Điểm chuẩn xét tuyển học bạ Đại học Văn Lang năm 2022

Trường đại học Văn Lang đã chính thức công bố điểm chuẩn của năm 2022 được xét tuyển sinh sớm áp dụng theo phương thức xét học bạ. Trong đó, với điểm chuẩn của trường này sẽ giao động từ 18 – 24 điểm. Phần lớn các ngành của trường đại học Văn Lang đều lấy điểm chuẩn tại mức 18 điểm cụ thể như sau:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Thanh Nhạc 7210205 N00 24
2 Piano 7210208 N00 24
3 Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh – Truyền Hình 7210234 S00 24
4 Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình 7210235 S00 24
5 Thiết Kế Công Nghiệp 7210402 H03; H04; H05; H06 24
6 Thiết Kế Đồ Họa 7210403 H03; H04; H05; H06 24
7 Thiết Kế Thời Trang 7210404 H03; H04; H05; H06 24
8 Thiết Kế Mỹ Thuật Số 7210404 H03; H04; H05; H06 24
9 Ngôn Ngữ Anh 7220201 D01; D08; D10 24
10 Ngôn Ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D04; D14 18
11 Văn Học (Ứng Dụng) 7229030 C00; D01; D14; D66 18
12 Tâm Lý Học 7310401 B00; B03; C00; D01 18
13 Đông Phương Học 7310608 A01; C00; D01; D04 18
14 Việt Nam học 7310631 A01;  D01; D14; D15 18
15 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; D01 22
16 Quan Hệ Công Chúng 7320108 A00; A01; C00; D01 22
17 Quản Trị Kinh Doanh 7340101 A00; A01; C01; D01 18
18 Marketing 7340115 A00; A01; C01; D01 20
19 Bất Động Sản 7340116 A00; A01; C04; D01 18
20 Kinh Doanh Quốc Tế 7340120 A00; A01; C04; D01 18
21 Kinh Doanh Thương Mại 7340121 A00; A01; C01; D01 18
22 Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; D01 18
23 Tài Chính – Ngân Hàng 7340201 A00; A01; C04; D01 18
24 Kế Toán 7340301 A00; A01; D01; D10 18
25 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00; A01; C04; D01 18
26 Luật 7380101 A00; A01; C00; D01 18
27 Luật Kinh Tế 7380107 A00; A01; C00; D01 18
28 Công Nghệ Sinh Học 7420201 A00; A02; B00; D08 18
29 Công Nghệ Sinh Học Y Dược 7420205 A00; B00; D07; D08 18
30 Công nghệ thẩm mỹ 7420207 A00; B00; D07; D08 18
31 Khoa Học Dữ Liệu 7480109 A00; A01; C01; D01 18
32 Kỹ Thuật Phần Mềm 7480103 A00; A01; D101; D10 18
33 Công Nghệ Thông Tin 7480201 A00; A01; D01; D10 18
34 Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô 7510205 A00; A01; C01; D01 18
35 Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử 7510301 A00; A01; C01; D01 18
36 Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường 7510406 A00; B00; D07; D08 18
37 Quản lý công nghiệp 7510601 A00; A01; A02; B00 18
38 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 7510605 A00; A01; C01; D01 18
39 Quản Trị Môi Trường Doanh Nghiệp 7510606 A00; B00; D07; D05 18
40 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 7520114 A00; A01; C01; D01 18
41 Kỹ Thuật Nhiệt 7520115 A00; A01; D07 18
42 Công Nghệ Thực Phẩm 7540101 A00; B00; D07; C02 18
43 Kiến Trúc 7580101 V00; V01; H02 24
44 Thiết Kế Nội Thất 7580108 H03; H04; H05; H06 24
45 Kỹ Thuật Xây Dựng 7580201 A00; A01; D01; D07 18
46 Kỹ Thuật Xd Công Trình Giao Thông 7580205 A00; A01; D01; D07 18
47 Quản Lý Xây Dựng 7580302 A00; A01; D01; D07 18
48 Thiết Kế Xanh 7589001 A00; A01; B00; D08 18
49 Nông Nghiệp Công Nghệ Cao 7620118 A00; B00; D07; D08 18
50 Dược Học 7720201 A00; B00; D07 24
51 Điều Dưỡng 7720301 B00; C08; D07; D08 19.5
52 Răng – Hàm – Mặt 7720501 A00; B00; D07; D08 24
53 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học 7720601 A00; B00; D07; D05 19.5
54 Công Tác Xã Hội 7760101 C00; C14; C20; D01 18
55 Du lich 7810101 A00; A01; C00; D01 18
56 Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ Hành 7810103 A00; A01; D01; D03 18
57 Quản Trị Khách Sạn 7810201 A00; A01; D01; D03 18
58 Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống 7810202 A00; A01; D01; D03 18
59 Bảo hộ lao động 7850201 A00; A01; A02; B00 18

>> Xem thêm thông tin về trường đại học Văn Lang

Có Nên Học Trường Đại Học Văn Lang Không ?

Học Phí Trường Đại Học Văn Lang

Điểm chuẩn đại học Văn Lang 2021

Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Văn Lang đã công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 – đợt 1 cho 49 ngành đào tạo bậc Đại học, hệ chính quy, theo đúng lộ trình xét tuyển của Bộ GD&ĐT.

Mức điểm chuẩn trúng tuyển cho 49 ngành (theo công bố trong Đề án tuyển sinh) của Trường Đại học Văn Lang dao động từ 16 – 26 điểm (theo thang điểm 30.0).

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Thanh Nhạc 7210205 N00 22
2 Piano 7210208 N00 22
3 Thiết Kế Công Nghiệp 7210402 H03; H04; H05; H06 23
4 Thiết Kế Đồ Họa 7210403 H03; H04; H05; H06 26
5 Thiết Kế Thời Trang 7210404 H03; H04; H05; H06 25
6 Thiết Kế Mỹ Thuật Số 7210404 H03; H04; H05; H06 25
7 Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh – Truyền Hình 7210234 S00 20
8 Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình 7210235 S00 20
9 Ngôn Ngữ Anh 7220201 D01; D08; D10 18
10 Ngôn Ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D04; D14 16
11 Văn Học (Ứng Dụng) 7229030 C00; D01; D14; D66 16
12 Tâm Lý Học 7310401 B00; B03; C00; D01 19
13 Đông Phương Học 7310608 A01; C00; D01; D04 18
14 Quan Hệ Công Chúng 7320108 A00; A01; C00; D01 24.5
15 Quản Trị Kinh Doanh 7340101 A00; A01; C01; D01 19
16 Marketing 7340115 A00; A01; C01; D01 19.5
17 Bất Động Sản 7340116 A00; A01; C04; D01 19
18 Kinh Doanh Thương Mại 7340121 A00; A01; C01; D01 18
19 Tài Chính – Ngân Hàng 7340201 A00; A01; C04; D01 19
20 Kế Toán 7340301 A00; A01; D01; D10 17
21 Luật 7380101 A00; A01; C00; D01 17
22 Luật Kinh Tế 7380107 A00; A01; C00; D01 17
23 Công Nghệ Sinh Học 7420201 A00; A02; B00; D08 16
24 Công Nghệ Sinh Học Y Dược 7420205 A00; B00; D07; D08 16
25 Kỹ Thuật Phần Mềm 7480103 A00; A01; D101; D10 17
26 Khoa Học Dữ Liệu 7480109 A00; A01; C01; D01 16
27 Công Nghệ Thông Tin 7480201 A00; A01; D01; D10 18
28 Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô 7510205 A00; A01; C01; D01 17
29 Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử 7510301 A00; A01; C01; D01 17
30 Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường 7510406 A00; B00; D07; D08 16
31 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng 7510605 A00; A01; C01; D01 20
32 Quản Trị Môi Trường Doanh Nghiệp 7510606 A00; B00; D07; D05 16
33 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 7520114 A00; A01; C01; D01 16
34 Kỹ Thuật Nhiệt 7520115 A00; A01; D07 16
35 Công Nghệ Thực Phẩm 7540101 A00; B00; D07; C02 16
36 Kiến Trúc 7580101 V00; V01; H02 17
37 Thiết Kế Nội Thất 7580108 H03; H04; H05; H06 19
38 Kỹ Thuật Xây Dựng 7580201 A00; A01; D01; D07 16
39 Kỹ Thuật Xd Công Trình Giao Thông 7580205 A00; A01; D01; D07 16
40 Quản Lý Xây Dựng 7580302 A00; A01; D01; D07 16
41 Thiết Kế Xanh 7589001 A00; A01; B00; D08 16
42 Nông Nghiệp Công Nghệ Cao 7620118 A00; B00; D07; D08 16
43 Dược Học 7720201 A00; B00; D07 21
44 Điều Dưỡng 7720301 B00; C08; D07; D08 19
45 Răng – Hàm – Mặt 7720501 A00; B00; D07; D08 24
46 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học 7720601 A00; B00; D07; D05 19
47 Công Tác Xã Hội 7760101 C00; C14; C20; D01 18
48 Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ Hành 7810103 A00; A01; D01; D03 19
49 Quản Trị Khách Sạn 7810201 A00; A01; D01; D03 19
50 Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống 7810202 A00; A01; D01; D03 17

Điểm trúng tuyển đại học Văn Lang 2020

Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Văn Lang đã công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 – đợt 1 đào tạo bậc Đại học, hệ chính quy, theo đúng lộ trình xét tuyển của Bộ GD&ĐT.

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Thanh Nhạc 7210205 N00 18
2 Piano 7210208 N00 18
3 Thiết Kế Công Nghiệp 7210402 H03; H04; H05; H06 16
4 Thiết Kế Đồ Họa 7210403 H03; H04; H05; H06 18
5 Thiết Kế Thời Trang 7210404 H03; H04; H05; H06 16
6 Thiết Kế Thời Trang 7210404 H03; H04; H05; H06 25
7 Ngôn Ngữ Anh 7220201 D01; D08; D10 19
8 Văn Học (Ứng Dụng) 7229030 C00; D01; D14; D66 16
9 Tâm Lý Học 7310401 B00; B03; C00; D01 18
10 Đông Phương Học 7310608 A01; C00; D01; D04 18
11 Quan Hệ Công Chúng 7320108 A00; A01; C00; D01 19
12 Quản Trị Kinh Doanh 7340101 A00; A01; C01; D01 18
13 Marketing 7340115 A00; A01; C01; D01 19
14 Kinh Doanh Thương Mại 7340121 A00; A01; C01; D01 18
15 Tài Chính – Ngân Hàng 7340201 A00; A01; C04; D01 18
16 Kế Toán 7340301 A00; A01; D01; D10 17
17 Luật 7380101 A00; A01; C00; D01 18
18 Luật Kinh Tế 7380107 A00; A01; C00; D01 17
19 Công Nghệ Sinh Học 7420201 A00; A02; B00; D08 16
20 Công Nghệ Sinh Học Y Dược 7420205 A00; B00; D07; D08 16
21 Quản trị Công nghệ Sinh học 7429001 A00, B00, D07, D08 16
22 Kỹ Thuật Phần Mềm 7480103 A00; A01; D101; D10 17
23 Công Nghệ Thông Tin 7480201 A00; A01; D01; D10 18
24 Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô 7510205 A00; A01; C01; D01 17
25 Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử 7510301 A00; A01; C01; D01 16
26 Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường 7510406 A00; B00; D07; D08 16
27 Quản Trị Môi Trường Doanh Nghiệp 7510606 A00; B00; D07; D05 16
28 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 7520114 A00; A01; C01; D01 16
29 Kỹ Thuật Nhiệt 7520115 A00; A01; D07 16
30 Kiến Trúc 7580101 V00; V01; H02 17
31 Thiết Kế Nội Thất 7580108 H03; H04; H05; H06 17
32 Kỹ Thuật Xây Dựng 7580201 A00; A01; D01; D07 16
33 Kỹ Thuật Xd Công Trình Giao Thông 7580205 A00; A01; D01; D07 16
34 Quản Lý Xây Dựng 7580302 A00; A01; D01; D07 16
35 Thiết Kế Xanh 7589001 A00; A01; B00; D08 16
36 Nông Nghiệp Công Nghệ Cao 7620118 A00; B00; D07; D08 16
37 Dược Học 7720201 A00; B00; D07 21
38 Điều Dưỡng 7720301 B00; C08; D07; D08 19
39 Răng – Hàm – Mặt 7720501 A00; B00; D07; D08 22
40 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học 7720601 A00; B00; D07; D05 19
41 Công Tác Xã Hội 7760101 C00; C14; C20; D01 16
42 Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ Hành 7810103 A00; A01; D01; D03 18
43 Quản Trị Khách Sạn 7810201 A00; A01; D01; D03 19

Qua thông tin chia sẻ chi tiết trên đây, bạn đã nắm rõ về điểm chuẩn trường đại học Văn Lang trong các năm gần đây. Chắc chắn với những bảng điểm chuẩn này đã giúp bạn có cái định hình rõ ràng và đưa ra quyết định chính xác nhất khi lựa chọn ngành của mình. Nếu còn điều gì đang vướng mắc khác, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn cụ thể.

>> Xem thêm thông tin về trường đại học Văn Lang

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Văn Lang

Chat Facebook
Chát Ngay